Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII
Thượng tướng, Phó Chủ tịch Quốc hội

Trần Quang Phương

  • Họ và tên: Trần Quang Phương
  • Ngày sinh: 6/5/1961
  • Ngày vào Đảng: 12/4/1982
  • Quê quán: Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
  • Dân tộc: Kinh
  • Chức vụ:

    - Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII

    - Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 1/2025)

    - Thượng tướng, Phó Chủ tịch Quốc hội (từ 7/2021)

    - Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội của Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025)

    - Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam-Trung Quốc khóa XV (từ 11/2021)

    - Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

  • Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
  • Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Tóm tắt quá trình công tác:

    - 4/1979 - 10/1980: Chiến sĩ, Tiểu đội trưởng, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 809, Sư đoàn 432, Quân đoàn 14.

    - 11/1980 - 8/1983: Nhân viên Thống kê chính trị, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 809, Sư đoàn 432, Quân đoàn 14.

    - 9/1983 - 8/1986: Học viên trường Sĩ quan Chính trị.

    - 9/1986 - 9/1987: Trung úy, Phó Đại đội trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 10/1987 - 6/1988: Trung úy, Trợ lý Tuyên huấn, phòng Chính trị Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 7/1988 - 6/1990: Thượng úy, Phó Tiểu đoàn trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; Bí thư Đảng ủy Tiểu đoàn 3.

    - 7/1990 - 8/1992: Đại úy, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; Bí thư Chi bộ.

    - 9/1992 - 7/1995: Thiếu tá, Học viên, Học viện Chính trị-Quân sự.

    - 8/1995 - 5/1998: Thiếu tá, Trợ lý Thanh niên, Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 6/1998 - 3/2000: Trung tá, Trợ lý phòng Tổ chức, Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 4/2000 - 4/2002: Trung tá, Phó Trưởng phòng Tổ chức, Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 5/2002 - 12/2002: Thượng tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 1/2003 - 10/2003: Thượng tá, Chủ nhiệm Chính trị, Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 11/2003 - 6/2005: Thượng tá, Phó Sư đoàn trưởng về Chính trị, Sư đoàn 2, Quân khu 5; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn 2.

    - 7/2005 - 4/2006: Thượng tá, Phó Chỉ huy trưởng về Chính trị, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi, Quân khu 5; Phó Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi.

    - 5/2006 - 4/2008: Đại tá, Chính ủy, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi, Quân khu 5; Phó Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi.

    - 5/2008 - 6/2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 5; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 7/2010 - 5/2011: Đại tá, Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 5; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Quân khu 5, Phó Bí thư Đảng ủy Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 6/2011 - 4/2019: Ủy viên Quân ủy Trung ương; Thiếu tướng (7/2011), Trung tướng (9/2015), Bí thư Đảng ủy Quân khu 5, Chính ủy Quân khu 5; Học viên Bồi dưỡng kiến thức Quốc phòng an ninh tại Học viện Quốc phòng (4-5/2013); Học viên Bồi dưỡng nguồn cán bộ cao cấp tại Học viện Chính trị-Hành Chính Quốc gia Hồ Chí Minh (8-12/2013).

    - 1/2016: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.

    - 5/2019 - 7/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Trung tướng, Thượng tướng (10/2019), Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    - 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.

    - 6/2021: Hội đồng bầu cử Quốc gia công bố trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV.

    - 7/2021: Tại kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XV, đồng chí được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XV.

    - 11/2021: Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam - Trung Quốc khóa XV.

    - 1/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam - Trung Quốc khóa XV.

    - 6/2025: Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội của Hội đồng bầu cử quốc gia.

Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII
Thượng tướng, Phó Chủ tịch Quốc hội

Trần Quang Phương

  • Họ và tên: Trần Quang Phương
  • Ngày sinh: 6/5/1961
  • Ngày vào Đảng: 12/4/1982
  • Quê quán: Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
  • Dân tộc: Kinh
  • Chức vụ:

    - Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII

    - Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 1/2025)

    - Thượng tướng, Phó Chủ tịch Quốc hội (từ 7/2021)

    - Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội của Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025)

    - Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam-Trung Quốc khóa XV (từ 11/2021)

    - Đại biểu Quốc hội: Khóa XV

  • Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
  • Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
  • Tóm tắt quá trình công tác:

    - 4/1979 - 10/1980: Chiến sĩ, Tiểu đội trưởng, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 809, Sư đoàn 432, Quân đoàn 14.

    - 11/1980 - 8/1983: Nhân viên Thống kê chính trị, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 809, Sư đoàn 432, Quân đoàn 14.

    - 9/1983 - 8/1986: Học viên trường Sĩ quan Chính trị.

    - 9/1986 - 9/1987: Trung úy, Phó Đại đội trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 10/1987 - 6/1988: Trung úy, Trợ lý Tuyên huấn, phòng Chính trị Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 7/1988 - 6/1990: Thượng úy, Phó Tiểu đoàn trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; Bí thư Đảng ủy Tiểu đoàn 3.

    - 7/1990 - 8/1992: Đại úy, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; Bí thư Chi bộ.

    - 9/1992 - 7/1995: Thiếu tá, Học viên, Học viện Chính trị-Quân sự.

    - 8/1995 - 5/1998: Thiếu tá, Trợ lý Thanh niên, Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 6/1998 - 3/2000: Trung tá, Trợ lý phòng Tổ chức, Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 4/2000 - 4/2002: Trung tá, Phó Trưởng phòng Tổ chức, Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 5/2002 - 12/2002: Thượng tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 1/2003 - 10/2003: Thượng tá, Chủ nhiệm Chính trị, Sư đoàn 2, Quân khu 5.

    - 11/2003 - 6/2005: Thượng tá, Phó Sư đoàn trưởng về Chính trị, Sư đoàn 2, Quân khu 5; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn 2.

    - 7/2005 - 4/2006: Thượng tá, Phó Chỉ huy trưởng về Chính trị, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi, Quân khu 5; Phó Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi.

    - 5/2006 - 4/2008: Đại tá, Chính ủy, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi, Quân khu 5; Phó Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi.

    - 5/2008 - 6/2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 5; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 7/2010 - 5/2011: Đại tá, Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 5; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Quân khu 5, Phó Bí thư Đảng ủy Cục Chính trị, Quân khu 5.

    - 6/2011 - 4/2019: Ủy viên Quân ủy Trung ương; Thiếu tướng (7/2011), Trung tướng (9/2015), Bí thư Đảng ủy Quân khu 5, Chính ủy Quân khu 5; Học viên Bồi dưỡng kiến thức Quốc phòng an ninh tại Học viện Quốc phòng (4-5/2013); Học viên Bồi dưỡng nguồn cán bộ cao cấp tại Học viện Chính trị-Hành Chính Quốc gia Hồ Chí Minh (8-12/2013).

    - 1/2016: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.

    - 5/2019 - 7/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Trung tướng, Thượng tướng (10/2019), Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    - 1/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.

    - 6/2021: Hội đồng bầu cử Quốc gia công bố trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV.

    - 7/2021: Tại kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa XV, đồng chí được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XV.

    - 11/2021: Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam - Trung Quốc khóa XV.

    - 1/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025, Phó Chủ tịch Quốc hội; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam - Trung Quốc khóa XV.

    - 6/2025: Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội của Hội đồng bầu cử quốc gia.


Có (0) kết quả được tìm thấy cho từ khóa