Phó Thủ tướng Chính phủ
Phạm Thị Thanh Trà
- Họ và tên: Phạm Thị Thanh Trà
- Ngày sinh: 21/1/1964
- Ngày vào Đảng: 12/6/1993
- Quê quán: Xã Vạn An, tỉnh Nghệ An
- Dân tộc: Kinh
- Chức vụ:
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIV
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ (từ 10/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV, XVI
- Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
- Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Giáo dục, Đại học chuyên ngành Ngữ văn
- Tóm tắt quá trình công tác:
- 9/1985 - 8/1987: Giáo viên trường Trung tâm thực hành huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 9/1987 - 10/1997: Cán bộ chỉ đạo chuyên môn phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 11/1997 - 11/1999: Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 12/1999 - 11/2000: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện, Phó Chủ tịch UBND huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 12/2000 - 1/2002: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái.
- 2/2002 - 1/2006: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 10/2005), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái.
- 2/2006 - 3/2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4/2008 - 4/2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái.
- 4/2011 - 5/2014: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- 5/2014 - 4/2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4/2015 - 9/2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (1/2016).
- 10/2016 - 1/2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 2/2017 - 9/2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 10/2020 - 4/2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (1/2021), Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Ủy viên Ban cán sự đảng, Thứ trưởng Bộ Nội vụ.
- 4/2021 - 3/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Cán sự đảng Chính phủ, Bí thư Ban Cán sự đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ nhiệm kỳ 2016-2021, 2021-2026, Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 3/2025 - 10/2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Bí thư Đảng ủy Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025).
- 10/2025 - 1/2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/2026 - 4/2026: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ; Đại biểu Quốc hội khóa: XV, XVI (từ 3/2026).
- 4/2026: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026-2031; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
